fourmi

Học thuật
Thân thiện
fourmi

Une fourmi transporte une feuille verte vers sa fourmilière.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Con kiến: Một loài côn trùng nhỏ, sống thành đàn, thường thấy trong tự nhiên hoặc xâm nhập vào nhà cửa để tìm thức ăn.
    • Người cần kiệm, chăm chỉ: (Nghĩa bóng) Dùng để chỉ một người làm việc chăm chỉ, tiết kiệm tích cóp, giống như tập tính của loài kiến.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Une fourmi transporte une feuille. (Một con kiến đang tha một chiếc .)
    • Il y a une ligne de fourmis sur le trottoir. (Có một hàng kiến trên vỉa hè.)
    • Ma sœur est une vraie fourmi, elle économise tout son argent. (Chị tôi đúngmột người cần kiệm, chị ấy tiết kiệm tất cả tiền của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "avoir des fourmis dans les membres": cảm giác kiến chân tay (cảm giác , châm chích do ngồi lâu một tư thế hoặc máu lưu thông kém).

    • Après être resté assis deux heures, j'ai des fourmis dans les jambes. (Sau khi ngồi hai tiếng, tôi cảm giác kiến chân.)
  • "c'est une fourmi": Đómột người cần kiệm, chăm chỉ (thường dùng để khen ngợi).

    • Regarde comme elle range tout soigneusement, c'est une fourmi ! (Nhìn xem ấy sắp xếp mọi thứ cẩn thận kìa, đúngmột người chăm chỉ!)
Biến thể từ liên quan
  • Fourmilière (n.f): Tổ kiến.

    • Les enfants observent la fourmilière. (Bọn trẻ đang quan sát tổ kiến.)
  • Fourmiller (v.i): cảm giác kiến ; lúc nhúc, nườm nượp (nghĩa bóng).

    • La place fourmille de monde. (Quảng trường lúc nhúc người.)
Từ đồng nghĩa
  • Insecte (n.m): Côn trùng (nghĩa rộng hơn, chỉ chung các loài côn trùng).
  • Économe (adj): Tiết kiệm, tằn tiện (đồng nghĩa với nghĩa bóng "người cần kiệm").
Thành ngữ liên quan
  • "avoir les œufs de fourmis sous les pieds": (Nghĩa đen: trứng kiến dưới chân) Không đứng yên một chỗ, luôn di chuyển, bồn chồn.

    • Arrête de bouger, on dirait que tu as les œufs de fourmis sous les pieds ! (Đừng cựa quậy nữa, trông như cậu không đứng yên một chỗ vậy!)
  • "fourmi blanche": Con mối (tên gọi khác của loài mối, một loài côn trùng họ hàng với kiến nhưng phá hoại gỗ).

    • Il faut traiter la charpente contre les fourmis blanches. (Phải xửkhung nhà để diệt trừ mối.)
fourmi

Une fourmi transporte une feuille verte vers sa fourmilière.

{{con kiến}}
danh từ giống cái
  1. con kiến
    • avoir des fourmis dans les membres
      cảm giác kiến chân tay
    • avoir les oeufs de fourmis sous les pieds
      không đứng yên một chỗ
    • c'est une fourmi
      ấymột người cần kiệm
    • fourmi blanche
      con mối