fourreau

Học thuật
Thân thiện
fourreau

Une épée est rangée dans son fourreau en cuir.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Bao, vỏ: Vật dụng hình ống dùng để bao bọc, bảo vệ hoặc chứa đựng một vật dài thường nhọn, như lưỡi kiếm.
    • Áo dài sát: Loại váy hoặc áo dài của phụ nữ thiết kế ôm sát cơ thể từ ngực xuống, tạo dáng thẳng thường không xếp ly.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il a sorti l'épée de son fourreau. (Anh ấy rút thanh kiếm ra khỏi bao.)
    • Elle porte une élégante robe fourreau. ( ấy mặc một chiếc váy dáng sát người thanh lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Rentrer l'épée dans le fourreau": (nghĩa đen) tra kiếm vào bao; (nghĩa bóng) chấm dứt một cuộc tranh cãi hoặc xung đột, chọn cách hòa bình.
    • Après une longue discussion, ils ont décidé de rentrer l'épée dans le fourreau. (Sau một cuộc thảo luận dài, họ đã quyết định dừng tranh cãi.)
Biến thể từ gần giống
  • Fourrer (động từ): nhét, cho vào, lót.
    • Fourrer ses mains dans ses poches. (Nhét tay vào túi.)
  • Enfourrer (động từ): (thông tục) ăn ngấu nghiến.
  • Gaine (danh từ giống cái): có nghĩa tương tự "fourreau" khi chỉ loại váy/áo sát người.
Từ đồng nghĩa
  • Étui (danh từ giống đực): hộp, bao đựng (thường nhỏ hơn cho các vật như kính, nhạc cụ).
  • Gaine (danh từ giống cái): bao, vỏ bọc; áo sát.
  • Vêtement moulant (cụm danh từ): trang phục ôm sát.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào được hình thành trực tiếp từ danh từ "fourreau")

Thành ngữ liên quan
  • Une langue bien pendue et une épée bien fourbie dans un fourreau de velours: (thành ngữ ) Một lưỡi nói lanh lẹ một thanh kiếm sắc bén trong bao nhung; ý chỉ một người khéo ăn nói nhưng cũng nguy hiểm.
fourreau

Une épée est rangée dans son fourreau en cuir.

danh từ giống đực
  1. bao
    • Fourreau d'épée
      bao kiếm
    • Fourreau de parapluie
      bao ô
  2. (động vật học) bao dương vật (ở ngựa)
  3. áo dài sát người (của nữ)

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "fourreau"