fourrier

danh từ giống đực
  1. (quân sự) hạ sĩ quan hậu cần
  2. (hàng hải) thủy thủ thư lại
  3. (văn học) người báo trước, điềm báo trước
  4. (quân sự, từ ; nghĩa ) tiền trạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "fourrier"

Từ có nhắc đến "fourrier"

fourrier
Le fourrier distribue les rations aux soldats.