fourré

tính từ
  1. lót da lông thú (găng tay, giày)
  2. có nhân, kẹp nhân
    • Bonbons fourrés
      kẹo có nhân
    • Pain fourré
      bánh mì nóng kẹp nhân
    • paix fourrée
      hòa bình bịp bợm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fourré
Un bonbon fourré au chocolat est posé sur une assiette blanche.