fraîcheur

danh từ giống cái
  1. sự mát mẻ; trời mát
    • La fraîcheur de l'eau
      nước mát mẻ
    • La fraîcheur du soir
      trời chiều mát mẻ
  2. sự tươi
    • La fraîcheur du poisson
      tươi
  3. vẻ tươi, vẻ tươi tỉnh, vẻ tươi tắn
    • La fraîcheur des fleurs
      vẻ tươi của hoa
    • La fraîcheur du visage
      sắc mặt tươi tỉnh
    • La fraîcheur des impressions
      ấn tượng tươi tắn
  4. sự mới mẻ
    • Fraicheur du souvenir
      kỷ niệm mới mẻ
  5. tính trong trắng
    • La fraîcheur d'un premier amour
      tính trong trắng của mối tình đầu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

fraîcheur
Une jeune femme sent la fraîcheur des fleurs dans un jardin.