framed

Adjective
  1. được dựng khung, được lồng vào khung
    • There were framed snapshots of family and friends on her desk.
      Đã những bức hình chụp nhanh của gia đình bạn bè được lồng khung để trên bàn ấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "framed"

framed
A framed photograph of a mountain sits on the wooden desk.