friend

/frend/
Học thuật
Thân thiện
friend

My friend and I share a picnic lunch in the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người bạn: Một người bạn biết , quý mến tin tưởng, mối quan hệ gần gũi, tình cảm thường xuyên giao tiếp.
    • Người ủng hộ, người giúp đỡ: Một người hoặc tổ chức hỗ trợ, đồng tình với một cá nhân, mục tiêu hoặc tổ chức nào đó.
    • Người quen: Một người bạn biết nhưng không thân thiết lắm.
    • (Viết hoa - Friend): Tín đồ của Hiệp hội Tôn giáo Bạn bè (Quakers).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • She is my closest friend; we tell each other everything. ( ấy người bạn thân nhất của tôi; chúng tôi chia sẻ mọi thứ với nhau.)
    • He has been a good friend to our charity for many years. (Ông ấy đã là một người ủng hộ tốt cho tổ chức từ thiện của chúng tôi trong nhiều năm.)
    • We're not close, just friends from work. (Chúng tôi không thân, chỉ bạn từ nơi làm việc.)
    • The Friends hold their worship in silence. (Các Tín đồ Quaker thực hành nghi lễ của họ trong im lặng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be friends with": quan hệ bạn bè với ai.
    • I am friends with my neighbors. (Tôi quan hệ bạn bè với hàng xóm của mình.)
  • "to make friends": kết bạn.
    • It's easy for children to make friends at school. (Trẻ em dễ dàng kết bạntrường.)
  • "A friend in need is a friend indeed" (Thành ngữ): Bạn trong lúc hoạn nạn mới bạn thật sự.
    • When he helped me during my illness, I understood that a friend in need is a friend indeed. (Khi anh ấy giúp tôi lúc tôi ốm, tôi hiểu rằng bạn trong lúc hoạn nạn mới bạn thật sự.)
Biến thể từ gần giống
  • Friendly (tính từ): thân thiện.
    • She has a friendly smile. ( ấy nụ cười thân thiện.)
  • Friendship (danh từ): tình bạn.
    • Their friendship has lasted for decades. (Tình bạn của họ đã kéo dài hàng thập kỷ.)
  • Friendless (tính từ): không bạn.
    • He felt lonely and friendless in the new city. (Anh ấy cảm thấy cô đơn không bạnthành phố mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Companion: bạn đồng hành.
  • Ally: đồng minh, người ủng hộ.
  • Acquaintance: người quen.
Từ trái nghĩa
  • Enemy: kẻ thù.
  • Foe: địch thủ.
  • Stranger: người lạ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Friend up (with) (thông tục): cố gắng kết bạn với ai.
    • He tried to friend up with the new manager. (Anh ta cố gắng kết bạn với quản lý mới.)
Thành ngữ liên quan
  • Fair-weather friend: Người bạn chỉ tốt khi mọi việc thuận lợi (bạn phù phiếm).
    • When I lost my job, I found out who my fair-weather friends were. (Khi tôi mất việc, tôi nhận ra ai những người bạn phù phiếm của mình.)
  • Man's best friend: Chỉ loài chó (người bạn tốt nhất của con người).
    • Dogs are often called man's best friend. (Chó thường được gọi là người bạn tốt nhất của con người.)
friend

My friend and I share a picnic lunch in the park.

danh từ
  1. người bạn
  2. người quen , ông bạn
  3. người ủng hộ, người giúp đỡ
  4. cái giúp ích
    • self-reliance is one's best friend
      dựa vào sức mình điều tốt nhất
  5. (số nhiều) bà con thân thuộc
  6. (Friend) tín đồ Quây-

Idioms

  • to be friends with
  • to keep friends with
    thân với
  • to make friend in need is a friend indeed
    bạn trong lúc khó khăn hoạn nạn mới thật bạn
ngoại động từ
  1. (thơ ca) giúp đỡ