frapper

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Đánh, đập: Tác động một lực mạnh bằng tay hoặc vật lên một người, một vật.
    • Đập vào, chiếu vào: Tác động mạnh mẽ đến một giác quan, đặc biệtthị giác.
    • Đâm, chém, bắn: Gây thương tích hoặc tử vong bằng vũ khí.
    • Làm cho bị, trừng phạt, đánh vào: Áp đặt một điều đó tiêu cực (như bệnh tật, hình phạt, thuế) lên ai đó hoặc cái gì đó.
    • Rập nổi: Tạo ra hình ảnh nổi trên một bề mặt kim loại bằng cách đập khuôn.
    • Ướp lạnh: Làm lạnh nhanh một đồ uống, thườngrượu sâm banh.
    • (Từ ) Điểm (giờ): Nói về chuông đồng hồ đánh báo giờ.
  2. Nội động từ:

    • Đánh (vào), đập (vào): Thực hiện hành động , đập lên một bề mặt.
    • Đến cầu cạnh: (Dùng với "à la porte de qqn") Đến tìm ai đó để nhờ vả, xin giúp đỡ.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:

    • Il est interdit de frapper un enfant. (Cấm đánh trẻ em.)
    • La beauté du paysage frappe les yeux. (Vẻ đẹp của phong cảnh đập vào mắt.)
    • Le criminel a été frappé d'une balle. (Tên tội phạm bị một viên đạn bắn trúng.)
    • Une nouvelle taxe frappe les produits de luxe. (Một loại thuế mới đánh vào các sản phẩm xa xỉ.)
    • On frappe une médaille pour commémorer l'événement. (Người ta rập nổi một chiếc huy chương để kỷ niệm sự kiện.)
    • Il faut frapper le champagne avant de le servir. (Phải ướp lạnh rượu sâm banh trước khi phục vụ.)
    • La cloche frappe minuit. (Chuông đồng hồ điểm mười hai giờ đêm.)
  • Nội động từ:

    • Quelqu'un frappe à la porte. (Ai đó đang cửa.)
    • Il frappe sur la table pour attirer l'attention. (Anh ấy đập tay xuống bàn để thu hút sự chú ý.)
    • Dans sa détresse, il a frappé à toutes les portes. (Trong lúc khốn khó, anh ta đã đi cầu cạnh khắp nơi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être frappé de: Bị ấn tượng mạnh, kinh ngạc điều đó.

    • Je suis frappé de sa ressemblance avec son père. (Tôi kinh ngạc sự giống nhau của anh ấy với cha mình.)
  • Frapper à mort: Đánh/đâm cho đến chết; (nghĩa bóng) đặt vào tình trạng nguy khốn, hủy diệt.

    • La crise économique frappe à mort de nombreuses petites entreprises. (Khủng hoảng kinh tế đẩy nhiều doanh nghiệp nhỏ vào tình trạng nguy khốn.)
  • Frapper un grand coup: Thực hiện một hành động mạnh mẽ, quyết liệt để thay đổi tình hình.

    • Le gouvernement a décidé de frapper un grand coup contre la corruption. (Chính phủ quyết định thực hiện một đòn quyết liệt chống tham nhũng.)
Biến thể từ gần giống
  • Frappant, e (tính từ): Gây ấn tượng mạnh, nổi bật.

    • Une ressemblance frappante. (Một sự giống nhau đáng kinh ngạc.)
  • Frappé, e (tính từ/quá khứ phân từ): Bị đánh, bị ảnh hưởng; (đồ uống) được ướp lạnh.

    • Un homme frappé par le destin. (Một người đàn ông bị số phận giáng xuống.)
    • Un jus de fruit frappé. (Một ly nước trái cây ướp lạnh.)
  • Frappe (danh từ từ): đánh, đập; sự đúc tiền; kiểu phím.

    • La frappe d'une médaille. (Việc rập nổi huy chương.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngoại động từ (đánh, đập): Battre, taper, cogner.
  • Ngoại động từ (gây ấn tượng): Impressionner, saisir, marquer.
  • Nội động từ ( cửa): Cogner, taper à.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Trong tiếng Pháp, khái niệm "phrasal verb" không phổ biến như tiếng Anh. Các cụm từ dưới đâysự kết hợp cố định giữa động từ giới từ.) - Frapper contre: Đập vào, va vào. - Il a frappé son pied contre une pierre. (Anh ấy đập chân vào một hòn đá.)

  • Frapper sur: Đập lên, vào.
    • Frapper sur un clavier. ( vào bàn phím.)
Thành ngữ liên quan
  • Frapper les trois coups: (Nghĩa đen: đánh ba hồi trống) Báo hiệu một buổi biểu diễn sắp bắt đầu; (nghĩa bóng) bắt đầu một việc gì đó quan trọng.

    • Le metteur en scène frappe les trois coups. (Đạo diễn báo hiệu vở kịch sắp bắt đầu.)
  • Frapper à la bonne porte: Đến đúng nơi có thể giúp đỡ, tìm đúng đối tượng.

    • Pour obtenir ce financement, il a frappé à la bonne porte. (Để được khoản tài trợ này, anh ta đã tìm đúng nơi.)
ngoại động từ
  1. đánh, đập
    • Frapper quelqu'un
      đánh ai
    • Frapper les touches
      đánh vào phím đàn
    • Frapper la terre du pied
      lấy chân đập đất
  2. đập vào; chiếu vào
    • Frapper les yeux
      đập vào mắt
    • Lumière qui frappe le mur
      ánh sáng chiếu vào tường
  3. đâm, chém, bắn
    • Frapper d'un poignard
      đâm một nhát dao găm
    • La balle l'a frappé au coeur
      viên đạn bắn vào tim
  4. làm cho bị; trừng phạt; đánh vào
    • Être frappé d'apoplexie
      bị ngập máu
    • Impôt qui frappe les riches
      thuế đánh vào những người giàu
    • La loi frappe le coupable
      pháp luật trừng phạt kẻ có tội
  5. rập nổi
    • Frapper une médaille
      rập nổi một chiếc huy chương
  6. ướp lạnh
    • Frapper du champagne
      ướp lạnh rượu sâm banh
  7. (từ , nghĩa ) điểm (giờ)
    • L'horloge frappe onze heures
      đồng hồđiểm mười một giờ
    • être frappé de
      ngạc nhiên , kinh ngạc
    • frapper à mort
      đánh đến chết, đâm chết; đặt vào một tình trạng nguy khốn
    • frapper un grand coup
      dùng biện pháp kiên quyết, làm một hành động kiên quyết
nội động từ
  1. đánh (vào), đập (vào)
    • Frapper sur un tambour
      đánh (vào) trống
    • Frapper à la porte
      đập cửa
    • Frapper à la porte de quelqu'un
      đến cầu cạnh ai
    • frapper à toutes les portes
      cầu cạnh khắp nơi