frapper

ngoại động từ
  1. đánh, đập
    • Frapper quelqu'un
      đánh ai
    • Frapper les touches
      đánh vào phím đàn
    • Frapper la terre du pied
      lấy chân đập đất
  2. đập vào; chiếu vào
    • Frapper les yeux
      đập vào mắt
    • Lumière qui frappe le mur
      ánh sáng chiếu vào tường
  3. đâm, chém, bắn
    • Frapper d'un poignard
      đâm một nhát dao găm
    • La balle l'a frappé au coeur
      viên đạn bắn vào tim
  4. làm cho bị; trừng phạt; đánh vào
    • Être frappé d'apoplexie
      bị ngập máu
    • Impôt qui frappe les riches
      thuế đánh vào những người giàu
    • La loi frappe le coupable
      pháp luật trừng phạt kẻ có tội
  5. rập nổi
    • Frapper une médaille
      rập nổi một chiếc huy chương
  6. ướp lạnh
    • Frapper du champagne
      ướp lạnh rượu sâm banh
  7. (từ , nghĩa ) điểm (giờ)
    • L'horloge frappe onze heures
      đồng hồđiểm mười một giờ
    • être frappé de
      ngạc nhiên , kinh ngạc
    • frapper à mort
      đánh đến chết, đâm chết; đặt vào một tình trạng nguy khốn
    • frapper un grand coup
      dùng biện pháp kiên quyết, làm một hành động kiên quyết
nội động từ
  1. đánh (vào), đập (vào)
    • Frapper sur un tambour
      đánh (vào) trống
    • Frapper à la porte
      đập cửa
    • Frapper à la porte de quelqu'un
      đến cầu cạnh ai
    • frapper à toutes les portes
      cầu cạnh khắp nơi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "frapper"