frontal

/'frʌntl/
tính từ
  1. xem front I
    • Os frontal
      xương trán
danh từ giống đực
  1. (giải phẫu) xương trán
  2. (sử học) hình phạt thắt trán; dây thắt trán

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "frontal"

Từ có nhắc đến "frontal"

frontal
Le médecin examine l'os frontal sur un modèle anatomique.