frowsty

/'frausti/
tính từ
  1. nồng nặc uế khí, hôi hám; mùi ẩm mốc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

frowsty
The room was frowsty after the windows had been closed all week.