frosty

/'frɔsti/
tính từ
  1. băng giá, giá rét; phủ đầy sương giá
  2. (nghĩa bóng) lạnh nhạt, lânh đạm
    • a frosty nature
      tính lânh đạm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "frosty"

frosty
The children's breath was visible in the frosty morning air.