running

/'rʌniɳ/
danh từ
  1. cuộc chạy đua
    • to take up the running; to make the running
      dẫn đầu cuộc chạy đua
    • to be in the running
      thắng (trong cuộc đấu, trong cuộc chạy đua...)
    • to be out of the running
      không thắng
  2. sự chạy, sự vậm hành (máy...)
  3. sự chảy (chất lỏng, mủ...)
  4. sự buôn lậu
  5. sự phá vòng vây
  6. sự quản lý, sự trông nom, sự điều khiển (một nhà máy...)
tính từ
  1. chạy đang chạy; tiến hành trong lúc chạy
    • running jump
      nhảy chạy lấy đà
    • a running flight
      một cuộc chiến đấu săn đuổi nhau
  2. chảy, đang chảy
    • running spring
      dòng suối đang chảy
    • running sore
      vết thương đang rỉ mủ
  3. di động trượt đi
    • running block puli
      di động
    • running knot
      nút dây thòng lọng
  4. liên tiếp, liên tục, liền
    • for several days running
      trong nhiều ngày liền
    • running number
      số thứ tự
    • running hand
      chữ viết liền nét (không nhấc bút lên)
  5. hiện nay, đương thời
    • running account
      số tiền hiện gửi
    • a running commentary
      bài tường thuật tại chỗ (trên đài phát thanh...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

running
The mechanic checks the running engine.