up

/ p/
phó từ
  1. trên, lên trên, lên
    • up in the air
      trên cao trong không trung
  2. dậy, đứng lên, đứng dậy
    • to get up early
      dậy sớm
    • the whole nation was up in arms against the invaders
      c nước đ đứng lên cầm khí chống quân xâm lược
  3. đến, tới ((thường) một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểmphía bắc)
    • whe are you going up to London?
      khi nào anh đi Luân đôn?
    • to go up to the door
      đến tận cửa
  4. hết, hoàn toàn, xong ((cũng) U.P.)
    • time is up
      hết giờ rồi
    • to fill up a glass
      rót đầy cốc
    • it's all up
      đ hoàn toàn xong c rồi
  5. cừ, giỏi, thông thạo
    • to be well up in English
      giỏi tiếng Anh
  6. (+ động từ) to lên, mạnh lên, lên
    • speak up!
      nói to lên!
    • to blow up the fire
      thổi lửa lên

Idioms

  • up against
    đưng đầu với (khó khăn, trở ngại...)
  • up and down
    đi đi lại lại, lên lên xuống xuống; khắp chốn, khắp ni, mọi chỗ
  • up to
    bận, đang làm
  • what's up?
    việc thế?
giới từ
  1. lên, ngược lên; ở trên
    • up hill and down dale
      lên dốc xuống đèo
    • to go up the river
      đi ngược dòng sông
    • up the hill
      trên đồi
  2. ngược (gió, dòng nước...)
    • up the wind
      ngược gió
  3. cuối
    • up the yard
      cuối sân
tính từ
  1. lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc)
    • an up train
      chuyến tàu về thủ đô; chuyến tàu ngược
danh từ
  1. sự lên, sự thăng
    • ups and downs
      sự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đang lên
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc lên
  4. sự thành công
  5. chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược
nội động từ
  1. (thông tục) đột nhiên đứng dậy; đột nhiên nói; đột nhiên làm
  2. tăng vọt lên (giá c, mức sn xuất...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

up
The child looks up at the clouds.