up

/ p/
Học thuật
Thân thiện
up

The child looks up at the clouds.

Định nghĩa
  1. Phó từ:

    • trên, lên trên, lên: Chỉ vị trí cao hơn hoặc hướng chuyển động từ thấp lên cao.
    • Dậy, đứng lên: Chỉ hành động chuyển từ tư thế nằm hoặc ngồi sang tư thế đứng.
    • Đến, tới: Chỉ sự di chuyển đến một địa điểm, thường nơi quan trọng hoặc về hướng bắc.
    • Hết, hoàn toàn, xong: Chỉ trạng thái kết thúc hoặc đầy đủ.
    • Cừ, giỏi, thông thạo: Chỉ sự am hiểu, thành thạo về một lĩnh vực nào đó.
    • (Đi với động từ) Lên, mạnh lên: Dùng để nhấn mạnh hoặc tăng cường mức độ của hành động.
  2. Giới từ:

    • Lên, ngược lên; ở trên: Chỉ phương hướng di chuyển lên trên hoặc vị trítrên.
    • Ngược (gió, dòng nước...): Chỉ sự di chuyển ngược lại với chiều của gió hoặc dòng chảy.
    • cuối: Chỉ vị tríphần cuối của một không gian.
  3. Tính từ:

    • Lên, ngược: Chỉ hướng di chuyển về một thành phố lớn, thủ đô hoặc về phía bắc.
    • Đang hoạt động, đang chạy: Chỉ trạng thái hoạt động, đặc biệt của máy móc, hệ thống.
    • Tăng, cao hơn: Chỉ mức độ, giá trị hoặc vị trí cao hơn so với trước.
    • Thức, dậy: Chỉ trạng thái đã thức dậy, không còn ngủ.
  4. Danh từ:

    • Sự lên, sự thăng: Chỉ sự đi lên, sự tăng tiến.
    • Sự thành công: Chỉ một giai đoạn hoặc tình trạng tốt đẹp, thuận lợi.
    • Dốc lên: Chỉ một đoạn đường độ nghiêng đi lên.
dụ sử dụng
  • Phó từ:

    • The bird flew up into the sky. (Con chim bay lên trời.)
    • Please stand up when the teacher enters. (Hãy đứng dậy khi giáo viên vào.)
    • She is going up to Hanoi next week. ( ấy sẽ lên Nội vào tuần tới.)
    • My time is up; I have to leave now. (Thời gian của tôi hết rồi; tôi phải đi bây giờ.)
    • He is up on the latest technology. (Anh ấy rất thông thạo công nghệ mới nhất.)
    • Could you speak up? I can't hear you. (Bạn có thể nói to lên được không? Tôi không nghe thấy.)
  • Giới từ:

    • We walked up the hill. (Chúng tôi đi bộ lên đồi.)
    • The boat sailed up the river. (Con thuyền đi ngược dòng sông.)
    • He lives up the street. (Anh ấy sốngcuối con phố.)
  • Tính từ:

    • Is the computer up and running? (Máy tính đã chạy được chưa?)
    • The market is up this quarter. (Thị trường tăng trong quý này.)
    • Are you up yet? Breakfast is ready. (Em đã dậy chưa? Bữa sáng sẵn sàng rồi.)
  • Danh từ:

    • Life has its ups and downs. (Cuộc sống lúc thăng lúc trầm.)
    • He's had a lot of ups in his career. (Sự nghiệp của anh ấy đã nhiều lúc thành công.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "up against": đối mặt với (khó khăn, thử thách).

    • We are up against a very strong opponent. (Chúng tôi đang đối mặt với một đối thủ rất mạnh.)
  • "up and down": lên xuống, đi đi lại lại; khắp nơi.

    • He paced up and down the room nervously. (Anh ấy đi đi lại lại trong phòng một cách bồn chồn.)
  • "up to":

    • Bận, đang làm: What are you up to? (Bạn đang làm thế?)
    • Xứng đáng; đủ sức, đủ khả năng: I don't feel up to going out tonight. (Tôi cảm thấy không đủ sức để đi chơi tối nay.)
    • Cho đến, đến: Up to now, everything is fine. (Cho đến giờ, mọi thứ vẫn ổn.)
    • Tùy thuộc vào, trách nhiệm của: It's up to you to decide. (Việc quyết định tùy thuộc vào bạn.)
  • "What's up?": chuyện thế? (Cách chào hỏi thân mật).

Biến thể từ gần giống
  • Upward (phó từ, tính từ): hướng lên trên, đi lên.

    • The path led upward to the peak. (Con đường dẫn lên trên tới đỉnh núi.)
  • Uplift (động từ, danh từ): nâng lên, nâng cao tinh thần.

    • The encouraging words uplifted her spirits. (Những lời động viên đã nâng cao tinh thần của ấy.)
Từ đồng nghĩa
  • Phó từ (lên): Upward, aloft.
  • Tính từ (tăng): Rising, increasing, elevated.
  • Tính từ (thức): Awake, astir.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Bring up: nuôi dưỡng; đề cập đến.

    • She was brought up in a small town. ( ấy được nuôi dưỡngmột thị trấn nhỏ.)
  • Come up: xảy ra, nảy sinh; lại gần.

    • A problem has come up with the project. (Một vấn đề đã nảy sinh với dự án.)
  • Give up: từ bỏ.

    • Don't give up on your dreams. (Đừng từ bỏ ước mơ của bạn.)
  • Look up: tra cứu (từ điển); trở nên tốt hơn.

    • If you don't know the word, look it up in a dictionary. (Nếu bạn không biết từ đó, hãy tra trong từ điển.)
  • Put up with: chịu đựng.

    • I can't put up with this noise anymore. (Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn này thêm nữa.)
Thành ngữ liên quan
  • Up in the air: chưa quyết định, chưa chắc chắn.

    • Our vacation plans are still up in the air. (Kế hoạch nghỉ mát của chúng tôi vẫn còn chưa chắc chắn.)
  • Up to date: cập nhật, hiện đại.

    • This software is up to date. (Phần mềm này rất cập nhật.)
  • On the up and up: trung thực, hợp pháp; đang lên, đang cải thiện.

    • His business is finally on the up and up. (Công việc kinh doanh của anh ta cuối cùng cũng đang lên.)
up

The child looks up at the clouds.

phó từ
  1. trên, lên trên, lên
    • up in the air
      trên cao trong không trung
  2. dậy, đứng lên, đứng dậy
    • to get up early
      dậy sớm
    • the whole nation was up in arms against the invaders
      c nước đ đứng lên cầm khí chống quân xâm lược
  3. đến, tới ((thường) một địa điểm quan trọng, hoặc một địa điểmphía bắc)
    • whe are you going up to London?
      khi nào anh đi Luân đôn?
    • to go up to the door
      đến tận cửa
  4. hết, hoàn toàn, xong ((cũng) U.P.)
    • time is up
      hết giờ rồi
    • to fill up a glass
      rót đầy cốc
    • it's all up
      đ hoàn toàn xong c rồi
  5. cừ, giỏi, thông thạo
    • to be well up in English
      giỏi tiếng Anh
  6. (+ động từ) to lên, mạnh lên, lên
    • speak up!
      nói to lên!
    • to blow up the fire
      thổi lửa lên

Idioms

  • up against
    đưng đầu với (khó khăn, trở ngại...)
  • up and down
    đi đi lại lại, lên lên xuống xuống; khắp chốn, khắp ni, mọi chỗ
  • up to
    bận, đang làm
  • what's up?
    việc thế?
giới từ
  1. lên, ngược lên; ở trên
    • up hill and down dale
      lên dốc xuống đèo
    • to go up the river
      đi ngược dòng sông
    • up the hill
      trên đồi
  2. ngược (gió, dòng nước...)
    • up the wind
      ngược gió
  3. cuối
    • up the yard
      cuối sân
tính từ
  1. lên (đi về một thành phố lớn hay thủ đô), ngược (đi về hướng bắc)
    • an up train
      chuyến tàu về thủ đô; chuyến tàu ngược
danh từ
  1. sự lên, sự thăng
    • ups and downs
      sự lên xuống, sự thăng trầm (của cuộc đời)
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người đang lên
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dốc lên
  4. sự thành công
  5. chuyến tàu về (thủ đô); chuyến tàu ngược
nội động từ
  1. (thông tục) đột nhiên đứng dậy; đột nhiên nói; đột nhiên làm
  2. tăng vọt lên (giá c, mức sn xuất...)