féroce

tính từ
  1. hung dữ
    • Le tigre est une bête féroce
      hổmột con vật hung dữ
  2. dữ tợn, tàn bạo
    • Un homme féroce
      con người tàn bạo
    • Regard féroce
      cái nhìn dữ tợn
  3. hắc, bất nhẫn
    • Examinateur féroce
      giám khảo hắc
  4. dữ dội, ghê gớm
    • Faim féroce
      cơn đói ghê gớm
    • il n'est pas très féroce
      (thân mật) không nhiều khả năng; xoàng thôi

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "féroce"

féroce
Le tigre est un animal féroce.