fers

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Màu mỡ, phì nhiêu: Dùng để mô tả đất đai nhiều chất dinh dưỡng, tốt cho việc trồng trọt.
    • (Nghĩa bóng) Phong phú, giàu có, dồi dào: Dùng để mô tả một thứ đó chứa đựng nhiều yếu tố, sự kiện hoặc ý tưởng.
    • (Sinh vật học; Sinhhọc) khả năng sinh sản: Dùng để mô tả một sinh vật hoặc bộ phận (như hoa) khả năng tạo ra con cái hoặc hạt giống.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette région possède une terre fertile. (Vùng này đất đai màu mỡ.)
    • C'est un esprit fertile en idées. (Đómột đầu óc phong phú ý tưởng.)
    • Seules les fleurs fertiles produisent des fruits. (Chỉ những bông hoa khả năng sinh sản mới tạo ra quả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "être fertile en...": phong phú về..., giàu có về... (thường dùng theo nghĩa bóng).

    • Son imagination est fertile en inventions. (Trí tưởng tượng của anh ấy phong phú về những phát minh.)
  • "période fertile": thời kỳ sinh sản, thời kỳ màu mỡ (trong nông nghiệp hoặc sinh học).

    • La vallée du Nil était fertile pendant la crue. (Thung lũng sông Nile màu mỡ trong mùa nước lũ.)
Biến thể từ gần giống
  • Fertiliser (động từ): làm cho màu mỡ, bón phân.

    • Il faut fertiliser le sol avant de semer. (Cần phải bón phân cho đất trước khi gieo hạt.)
  • Fertilité (danh từ): sự màu mỡ, độ phì nhiêu; khả năng sinh sản.

    • La fertilité de cette terre est remarquable. (Độ màu mỡ của mảnh đất này thật đáng chú ý.)
  • Infertile (tính từ): nghèo nàn, cằn cỗi; vô sinh (trái nghĩa).

    • Un désert est une terre infertile. (Sa mạcvùng đất cằn cỗi.)
Từ đồng nghĩa
  • Productif/productive: năng suất, sinh lợi.
  • Fécond/féconde: màu mỡ, phong phú (thường dùng cho ý tưởng hoặc khả năng sinh sản).
  • Riche: giàu có, phong phú.
Từ trái nghĩa
  • Stérile: cằn cỗi, không sinh sản được.
  • Aride: khô cằn.
  • Pauvre: nghèo nàn (về đất đai hoặc ý tưởng).
tính từ
  1. màu mỡ, phì phiêu
    • Sol fertile
      đất màu mỡ
  2. (nghĩa bóng) phong phú, giàu, lắm
    • Année fertile en événements
      năm lắm sự kiện
  3. (sinh vật học; sinhhọc) ( khả năng) sinh sản
    • Fleur fertile
      hoa sinh sản