farce

/fɑ:s/
danh từ giống cái
  1. nhân nhồi (để nhồi vào , cà chua...)
  2. kịch hề, kịch khôi hài
  3. trò đùa nhả
    • Faire une farce à quelqu'un
      đùa nhả ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "farce"

Từ có nhắc đến "farce"

farce
Une farce de viande et d'herbes est préparée pour farcir une volaille.