fêlure

danh từ giống cái
  1. đường nứt, đường rạn
    • La fêlure d'une vitre
      đường nứtcửa kính
    • Les querelles ont créé des fêlures que rien ne ressoude
      những cuộc cãi cọ đã tạo nên những mối rạn nứt không hàn gắn lại được

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fêlure
Une fêlure traverse le verre de la fenêtre.