fleur

danh từ giống cái
  1. hoa, bông
    • Bouquet de fleurs
      hoa
    • Tapis de fleurs
      tấm thảm hoa
    • Fleur de soufre
      (hóa học) hoa lưu huỳnh
    • Une vie semée de fleurs
      (nghĩa bóng) cuộc đời rải đầy hoa
  2. cây hoa
    • La culture des fleurs
      việc trồng cây hoa
  3. phấn quả
    • La fleur de prune
      phấn quả mận
  4. vẻ tươi tắn
    • Fleur du teint
      sắc mặt tươi tắn
  5. phần tinh túy, phần ưu tú, phần tốt nhất
    • La fleur de l'armée
      phần ưu tú trong quân đội
    • la fleur de la canaille
      (mỉa mai) bọn côn đồ sừng sỏ
  6. văn hoa, văn sức
    • Les fleurs de la rhétorique
      những văn hoa của tu từ học
  7. thời trẻ trung, thời phát triển
    • Talent dans sa fleur
      tài năng đang thì phát triển
    • Fleur de la vie
      thời trẻ trung của cuộc đời
  8. trinh tiết
    • Perdre sa fleur
      mất trinh tiết
  9. váng (rượu, giấm)
  10. mặt phải
    • Fleur d'une peau
      mặt phải tấm da
    • à fleur de
      ngang mặt
    • A fleur d'eau
      ngang mặt nước
    • à fleur de tête
      ngang mày
    • comme une fleur
      (thân mật) rất dễ dàng
    • faire une fleur à
      (y học) giúp ai bất ngờ
    • fleur de farine
      bột rất trắng rất mịn
    • fleur de macadam
      (thông tục) gái đĩ
    • fleur de bois
      (thân mật) con người ăn mặc lịch sử
    • la petite fleur bleue
      tình cảm ủy mị thơ mộng
    • semer des fleurs sur la tombe de
      (y học) ca tụng công đức ai sau khi chết
    • serpent caché sous des fleurs
      xem serpent
tính từ
  1. () màu hoa
    • Un châle fleur de pêcher
      một khăn quàng màu hoa đào
    • fleur bleue
      ủy mị thơ mộng
    • Il est fleur bleue
      anh ta rất ủy mị thơ mộng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

fleur
Une petite fille cueille une fleur dans le jardin.