filer

/'faifə/
ngoại động từ
  1. kéo, xe
    • Filer de la laine
      xe len (thành sợi)
    • Le ver à soie file son cocon
      con tằm kéo kén
    • l'araignée file sa toile
      con nhện xe tơ
  2. (hàng hải) tháo cuộn (ra), thả (ra)
    • Filer une amarre
      thả dây buộc tàu
  3. theo dõi
    • Policier qui file un suspect
      cảnh sát theo dõi một kẻ tình nghi
  4. tiến hành tuần tự
    • Filer une intrigue
      tiến hành tuần tự một âm mưu
  5. (thông tục) cho
    • Filer de l'argent à quelqu'un
      cho ai tiền
    • Filer des coups à quelqu'un
      cho ai mấy đòn
    • filer n noeuds
      (hàng hải) chạy n hải lý mỗi giờ
nội động từ
  1. chảy thành dây (không thành giọt)
    • Sirop qui file
      nước xi chảy thành dây
  2. tuột ra, tuột đi
    • Cordage qui file
      dây chão tuột đi
    • Couture qui file
      chỗ khâu tuột chỉ
  3. đi nhanh
    • filer comme une flèche
      đi nhanh như tên bắn
  4. (thân mật) chuồn, lỉnh, rút lui
    • Filons vite
      ta hãy chuồn nhanh
  5. biến nhanh
    • L'argent file
      tiền biến nhanh
  6. lên khói
    • Lampe qui file
      đèn lên khói
    • filer à l'anglaise
      xem anglais
    • filer doux
      xem doux

Khám phá thêm

Các từ liên quan