fleuri

Học thuật
Thân thiện
fleuri

Le jardin fleuri est rempli de roses et de tulipes.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • hoa, đầy hoa: Dùng để mô tả thứ đó được trang trí bằng hoa, phủ đầy hoa hoặc đang trong thời kỳ nở hoa.
    • Tươi, tươi tắn: Dùng để mô tả vẻ ngoài khỏe mạnh, hồng hào, đầy sức sống (thường nói về nước da, khuôn mặt).
    • Văn vẻ, hoa mỹ: Dùng để mô tả phong cách diễn đạt sử dụng nhiều hình ảnh, từ ngữ trau chuốt bay bổng.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Un champ fleuri au printemps. (Một cánh đồng đầy hoa vào mùa xuân.)
    • Elle a un teint fleuri. ( ấy có một làn da hồng hào.)
    • Il a un style fleuri dans ses écrits. (Anh ấy có một lối viết văn vẻ, hoa mỹ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Barbe fleurie": (cổ ngữ) bộ râu bạc phơ, râu hoa râm.
    • Le vieux sage à la barbe fleurie. (Vị hiền triết già với bộ râu bạc phơ.)
  • "Langue fleurie": lời nói hoa mỹ, trau chuốt (đôi khi mang nghĩa mỉa mai).
    • Il nous a accueillis avec des compliments en langue fleurie. (Anh ấy đón tiếp chúng tôi bằng những lời khen hoa mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Fleurir (động từ): nở hoa; phát triển thịnh vượng.
    • Les cerisiers fleurissent en avril. (Cây anh đào nở hoa vào tháng Tư.)
  • Fleur (danh từ): bông hoa; tinh hoa, phần đẹp nhất.
    • La fleur du lotus. (Hoa sen.)
  • Floral, e (tính từ): thuộc về hoa.
    • Un motif floral. (Họa tiết hoa.)
Từ đồng nghĩa
  • Pourvu de fleurs: được trang bị/ đầy hoa.
  • Épanoui: nở rộ, rạng rỡ (về hoa hoặc vẻ mặt).
  • Coloré: màu sắc, hồng hào.
  • Orné: được trang trí, trau chuốt (về văn phong).
Thành ngữ liên quan
  • Être fleur bleue: (thành ngữ) là người lãng mạn, mộng, dễ cảm động.
    • Ne sois pas si fleur bleue, la réalité est plus dure. (Đừng mộng quá, thực tế khắc nghiệt hơn nhiều.)
  • À fleur de...: sát bề mặt, ngay trên, suýt soát.
    • Une émotion à fleur de peau. (Một cảm xúc dâng trào, dễ bộc lộ.)
fleuri

Le jardin fleuri est rempli de roses et de tulipes.

tính từ
  1. hoa; đầy hoa
    • Vase fleuri
      bình hoa
    • Jardin fleuri
      vườn đầy hoa
    • Tissu fleuri
      vải hoa
  2. tươi
    • Teint fleuri
      sắc mặt tươi
  3. văn vẻ
    • Style fleuri
      lời văn văn vẻ
  4. tươi sáng, lộng lẫy
    • Esprit fleuri
      tinh thần tươi sáng
    • barbe fleurie
      (từ , nghĩa ) râu bạc phơ