guider

ngoại động từ
  1. dẫn đường
    • Guider un touriste
      dẫn đường cho một nhà du lịch
  2. hướng dẫn, chỉ đạo
  3. Fusée guidée par radio + tên lửa hướng dẫn bằng radio
    • Guider un enfant dans ses études
      hướng dẫn cho một em bé học tập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "guider"