gémir

nội động từ
  1. rên, rên ri; rên siết
    • Blessé qui gémit
      người bị thương rên rỉ
    • Gémir sous l'oppression
      rên siết dưới ách áp bức
  2. rít, rì rầm
    • Le vent gémit dans la forêt
      gió rít trong rừng
ngoại động từ
  1. (văn học) rên lên, rên rỉ
    • Gémir une plainte
      rên lên một lời kêu ca

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống