găng

Học thuật
Thân thiện
găng

Hai đứa trẻ đeo găng để chơi ném bóng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bao tay, găng tay: Một vật dụng được đeo vào bàn tay để bảo vệ hoặc giữ ấm.
    • Loài cây nhỏ, nhiều gai: Một loại cây thường được trồng làm hàng rào, quả tròn có thể dùng để giặt quần áo.
  2. Tính từ:

    • Căng thẳng, căng: Trạng thái bị kéo căng hoặc tạo ra cảm giác căng thẳng, áp lực.
    • Gay go, khó điều hòa: Tình huống khó khăn, không ai chịu nhường ai, dễ dẫn đến xung đột.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Anh ấy đeo găng vào để làm vườn. (Vật dụng bảo vệ tay)
    • Hàng rào bằng cây găng rất kiên cố. (Loài cây)
  • Tính từ:

    • Sợi dây bị kéo găng quá sẽ đứt. (Căng)
    • Cuộc đàm phán đang trở nên rất găng, không bên nào chịu lùi bước. (Gay go, căng thẳng)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên găng": Chuẩn bị chiến đấu, sẵn sàng đối đầu (thường dùng trong quyền anh hoặc tranh luận).
    • Hai đã lên găng, sẵn sàng cho trận đấu.
  • "Găng tay": Từ ghép chỉ vật dụng đeo vào tay.
    • Trời lạnh, ấy luôn mang theo đôi găng tay.
  • "Găng tay" (trong thể thao): Dụng cụ bảo vệ tay trong các môn như quyền anh, bóng chày.
    • đeo găng tay da dày để thi đấu.
Biến thể từ gần giống
  • Găng tay (danh từ): Từ ghép đầy đủ phổ biến hơn để chỉ vật đeo vào tay.
  • Căng (tính từ): Có nghĩa tương tự về trạng thái bị kéo căng hoặc tâm lý căng thẳng.
  • Gay gắt (tính từ): Có nghĩa tương tự về tính chất khó khăn, quyết liệt của tình huống.
Từ đồng nghĩa
  • Bao tay (danh từ): Vật dụng đeo vào tay.
  • Cứng rắn (tính từ): Không khoan nhượng (trong ngữ cảnh đàm phán).
  • Quyết liệt (tính từ): Ác liệt, dữ dội (trong tranh chấp).
Các cụm từ liên quan
  • Ném găng (thành ngữ gốc: "ném găng tay thách đấu"): Đưa ra lời thách thức, khiêu chiến.
    • Đối thủ chính trị của ông ta đã ném găng trong cuộc tranh luận.
  • Nhặt găng (thành ngữ gốc: "nhặt găng tay thách đấu"): Chấp nhận lời thách thức.
    • Không ngờ anh ấy dám nhặt găng đồng ý thi đấu.
Thành ngữ liên quan
  • Găng như dây đàn: Rất căng thẳng.
    • Bầu không khí trong phòng họp găng như dây đàn, ai cũng im lặng.
găng

Hai đứa trẻ đeo găng để chơi ném bóng.

  1. d. Bít tất tay.
  2. d. Loài cây nhỏ, lắm gai, hay trồng làm hàng rào, quả tròn, có thể dùng để giặt.
  3. ph.t. 1. Căng quá: Kéo dây găng thế này thì đứt mất. 2. Gay go, khó điều hòa dàn xếp không ai chịu nhượng bộ.