gọng

  1. dt. 1. Bộ phận của một số đồ vật, cứng dài, có thể giương lên cụp xuống: Gọng Gọng ô. 2. Càng xe. 3. Chân, càng cua, tôm: chưa nóng nước đã đỏ gọng (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gọng
Một người đàn ông đang sửa gọng của chiếc ô.