gọng

Học thuật
Thân thiện
gọng

Một người đàn ông đang sửa gọng của chiếc ô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bộ phận cứng, dài, tạo khung hoặc có thể xoay, mở ra, gập vào của một số đồ vật: Chỉ phần khung hoặc cấu trúc chính, thường làm bằng kim loại hoặc vật liệu cứng, giúp định hình hoặc hỗ trợ chức năng của vật dụng.
    • Phần khung của phương tiện di chuyển (như xe đạp, xe máy): Chỉ toàn bộ kết cấu khung chính, nơi gắn các bộ phận khác như bánh xe, yên xe.
    • Chân hoặc càng của một số loài giáp xác (như cua, tôm): Dùng để chỉ các chi cứng, dùng để di chuyển hoặc bám.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chiếc ô này bị gãy gọng nên không mở lên được. (Phần khung cứng của chiếc ô bị hỏng.)
    • Anh ấy vừa sơn lại gọng xe đạp màu mới. (Anh ấy sơn lại phần khung chính của chiếc xe đạp.)
    • Con cua nhanh nhờ những cái gọng khỏe. (Con cua di chuyển nhờ những cái càng/chân cứng cáp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gọng ": Chỉ bộ khung bằng tre, gỗ của chiếc (dụng cụ đánh bắt hình vuông), có thể kéo lên hạ xuống.

    • Ngư dân giương gọng lên để bắt .
  • "Chưa nóng nước đã đỏ gọng" (thành ngữ): Ám chỉ người vội vàng, hấp tấp, chưa hiểu vấn đề đã tỏ ra gay gắt hoặc hành động.

    • Anh ta phản đối ngay, đúng kiểu "chưa nóng nước đã đỏ gọng".
Biến thể từ liên quan
  • Gọng kính (danh từ): Phần khung bằng nhựa hoặc kim loại để đỡ mắt kính.

    • ấy chọn chiếc gọng kính màu đen rất thanh lịch.
  • Khung gọng (cụm danh từ): Cấu trúc khung nói chung, thường dùng trong kỹ thuật.

    • Công trình được xây dựng dựa trên một khung gọng thép vững chắc.
Từ đồng nghĩa
  • Khung (danh từ): Phần cấu trúc chính, nâng đỡ.
  • Càng (danh từ): Bộ phận hình chạc, dùng để kẹp, gắp (như càng cua) hoặc chỉ phần trước của xe (như càng xe).
  • Chân (danh từ): Bộ phận nâng đỡ, chỉ chi dưới của động vật hoặc đồ vật.
Thành ngữ liên quan
  • "Chưa nóng nước đã đỏ gọng": Như đã giải thíchtrên, chỉ thái độ nóng nảy, vội vã.
gọng

Một người đàn ông đang sửa gọng của chiếc ô.

  1. dt. 1. Bộ phận của một số đồ vật, cứng dài, có thể giương lên cụp xuống: Gọng Gọng ô. 2. Càng xe. 3. Chân, càng cua, tôm: chưa nóng nước đã đỏ gọng (tng.).