gắng

Học thuật
Thân thiện
gắng

Cô ấy gắng nâng chiếc hộp nặng lên kệ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cố gắng, nỗ lực: Dùng sức lực, ý chí nhiều hơn mức bình thường để thực hiện hoặc hoàn thành một việc đó, thường việc khó khăn hoặc đòi hỏi sự kiên trì.
    • Ráng sức: Cố đưa hết khả năng, năng lực của bản thân vào công việc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Cậu ấy đang gắng hoàn thành bài tập trước giờ nộp. (Anh ấy đang cố gắng hoàn thành bài tập trước giờ nộp.)
    • mệt, ấy vẫn gắng dậy sớm để nấu bữa sáng cho gia đình. ( mệt, ấy vẫn cố gắng dậy sớm để nấu bữa sáng cho gia đình.)
    • Chúng ta phải gắng hết sức trong kỳ thi này. (Chúng ta phải cố gắng hết sức trong kỳ thi này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gắng công": bỏ nhiều công sức, nỗ lực đặc biệt vào việc .

    • Anh ấy đã gắng công tìm hiểu tài liệu nhiều tháng trời. (Anh ấy đã bỏ nhiều công sức tìm hiểu tài liệu nhiều tháng trời.)
  • "gắng sức": cố hết sức lực.

    • Người bệnh gắng sức ngồi dậy. (Người bệnh cố hết sức ngồi dậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Cố gắng (động từ): từ đồng nghĩa, nhấn mạnh sự nỗ lực chủ ý kiên trì.

    • Hãy cố gắng lên! (Hãy nỗ lực lên!)
  • Gắng gượng (động từ): cố làm một việc đó trong khi đangtrạng thái mệt mỏi, yếu đuối hoặc không muốn làm.

    • Ông cụ gắng gượng đứng lên với sự giúp đỡ. (Ông cụ cố gượng đứng lên với sự giúp đỡ.)
Từ đồng nghĩa
  • Nỗ lực: dồn hết tâm sức, sức lực để đạt mục tiêu.
  • Cố: cố làm cho bằng được, nhấn mạnh ý chí.
  • Ráng: (phương ngữ, thường dùng trong miền Nam) cố gắng.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Gắng lên: lời cổ , động viên ai đó tiếp tục cố gắng.
    • Chỉ còn một chút nữa thôi, em gắng lên! (Chỉ còn một chút nữa thôi, em cố gắng lên!)
Thành ngữ liên quan
  • công mài sắt, ngày nên kim: Thành ngữ khuyên răn về sự kiên trì, nỗ lực ("gắng") bền bỉ ắt sẽ thành công.
gắng

Cô ấy gắng nâng chiếc hộp nặng lên kệ.

  1. đg. Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm. Gắng học tập. Càng kém càng phải gắng. Gắng hết sức.