gang
/gæɳ/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Hợp kim của sắt với cacbon, cứng và giòn, thường dùng để đúc đồ vật: Chất liệu được luyện từ quặng sắt, có màu xám đậm, khả năng chịu nhiệt tốt nhưng dễ vỡ, khó dát mỏng.
- Đơn vị đo chiều dài cổ, tương đương với một gang tay: Khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa khi bàn tay xòe ra, thường dùng để ước lượng.
Động từ:
- Mở rộng ra, giãn ra một cách mạnh mẽ hoặc quá mức: Hành động làm cho một vật (như miệng, khe hở) trở nên rộng hơn bình thường.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (chất liệu):
- Nồi gang rất bền và giữ nhiệt lâu.
- Cầu được đúc bằng gang rất kiên cố.
Danh từ (đơn vị đo):
- Mảnh vườn nhỏ chỉ rộng chừng vài gang.
- Tấm phản dài hơn bốn gang tay.
Động từ:
- Cánh cửa cũ bị gang ra, khó đóng khít.
- Đừng gang miệng ra như thế, trông không đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
"có gang có thép": Thành ngữ chỉ người có sức mạnh, bản lĩnh và ý chí kiên cường.
- Muốn vượt qua khó khăn, anh ấy phải là người có gang có thép.
"gang tấc": Cụm từ chỉ một khoảng cách rất ngắn, một chút xíu (kết hợp nghĩa đo lường).
- Hai nhà cách nhau gang tấc mà ít khi qua lại.
Biến thể và từ liên quan
Gang tay: Danh từ, đơn vị đo lường cổ bằng chiều dài một bàn tay xòe.
- Chiếc bàn này dài đúng một gang tay.
Gang thép: Danh từ, chỉ hợp kim gang có pha thêm các nguyên tố khác để tăng độ bền, hoặc dùng trong thành ngữ chỉ sự cứng rắn.
- Đúc gang: Động từ, chỉ quá trình chế tạo vật dụng từ gang nóng chảy.
Từ đồng nghĩa
- Hợp kim sắt: (cho nghĩa chất liệu).
- Bàn tay, tấc: (cho nghĩa đo lường, mặc dù "tấc" nhỏ hơn).
- Mở toang, giãn ra: (cho nghĩa động từ).
Các cụm từ liên quan
- Nồi gang, chảo gang: Danh từ chỉ vật dụng làm bằng chất liệu gang.
- Lò luyện gang: Danh từ chỉ nơi sản xuất gang từ quặng.
Thành ngữ liên quan
- Những kẻ sang có gang, có thép: (Tục ngữ) Ý chỉ người giàu có, quyền thế thường đi đôi với sức mạnh và quyền lực cứng rắn.
- 1 1. Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng: Chảo gang 2. Sức mạnh: Những kẻ sang có gang, có thép (tng).
- 2 dt Như Gang tay: Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K); Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (Tú-mỡ).
- 3 đgt Mở rộng ra: Miệng nó chỉ méo xoạc như bị gang ra (Ng-hồng).