gang

/gæɳ/
Học thuật
Thân thiện
gang

Mẹ dùng chảo gang để chiên trứng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hợp kim của sắt với cacbon, cứng giòn, thường dùng để đúc đồ vật: Chất liệu được luyện từ quặng sắt, màu xám đậm, khả năng chịu nhiệt tốt nhưng dễ vỡ, khó dát mỏng.
    • Đơn vị đo chiều dài cổ, tương đương với một gang tay: Khoảng cách từ đầu ngón tay cái đến đầu ngón tay giữa khi bàn tay xòe ra, thường dùng để ước lượng.
  2. Động từ:

    • Mở rộng ra, giãn ra một cách mạnh mẽ hoặc quá mức: Hành động làm cho một vật (như miệng, khe hở) trở nên rộng hơn bình thường.
dụ sử dụng
  • Danh từ (chất liệu):

    • Nồi gang rất bền giữ nhiệt lâu.
    • Cầu được đúc bằng gang rất kiên cố.
  • Danh từ (đơn vị đo):

    • Mảnh vườn nhỏ chỉ rộng chừng vài gang.
    • Tấm phản dài hơn bốn gang tay.
  • Động từ:

    • Cánh cửa bị gang ra, khó đóng khít.
    • Đừng gang miệng ra như thế, trông không đẹp.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " gang thép": Thành ngữ chỉ người sức mạnh, bản lĩnh ý chí kiên cường.

    • Muốn vượt qua khó khăn, anh ấy phải người gang thép.
  • "gang tấc": Cụm từ chỉ một khoảng cách rất ngắn, một chút xíu (kết hợp nghĩa đo lường).

    • Hai nhà cách nhau gang tấc ít khi qua lại.
Biến thể từ liên quan
  • Gang tay: Danh từ, đơn vị đo lường cổ bằng chiều dài một bàn tay xòe.

    • Chiếc bàn này dài đúng một gang tay.
  • Gang thép: Danh từ, chỉ hợp kim gang pha thêm các nguyên tố khác để tăng độ bền, hoặc dùng trong thành ngữ chỉ sự cứng rắn.

  • Đúc gang: Động từ, chỉ quá trình chế tạo vật dụng từ gang nóng chảy.
Từ đồng nghĩa
  • Hợp kim sắt: (cho nghĩa chất liệu).
  • Bàn tay, tấc: (cho nghĩa đo lường, mặc dù "tấc" nhỏ hơn).
  • Mở toang, giãn ra: (cho nghĩa động từ).
Các cụm từ liên quan
  • Nồi gang, chảo gang: Danh từ chỉ vật dụng làm bằng chất liệu gang.
  • luyện gang: Danh từ chỉ nơi sản xuất gang từ quặng.
Thành ngữ liên quan
  • Những kẻ sang gang, thép: (Tục ngữ) Ý chỉ người giàu có, quyền thế thường đi đôi với sức mạnh quyền lực cứng rắn.
gang

Mẹ dùng chảo gang để chiên trứng.

  1. 1 1. Hợp kim của sắt với than chế từ quặng, khó dát mỏng: Chảo gang 2. Sức mạnh: Những kẻ sang gang, thép (tng).
  2. 2 dt Như Gang tay: Ngày vui ngắn chẳng đầy gang (K); Lương xơi mỗi tháng hàng gang bạc (-mỡ).
  3. 3 đgt Mở rộng ra: Miệng chỉ méo xoạc như bị gang ra (Ng-hồng).