gông

  1. l.d. Đồ bằng gỗ hoặc bằng tre dùng để đeo vào cổ một tội nhân (). Gông đóng chóng mang (tng). Cảnh tù tội khổ sở dưới thời phong kiến. 2.đg. Đóng gông vào cổ tội nhân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

gông
Một tội nhân đeo gỗ gông trên cổ.