Học thuật
Thân thiện
gơ

Người nông dân đang gơ dây khoai lang trên luống đất.

Từ "" trong tiếng Việt có nghĩamột loại sọt được làm từ tre hoặc nứa, thường được dùng để chứa đựng đất, phân hoặc các loại vật liệu khác. Đây một từ thuộc lĩnh vực nông nghiệp thường xuất hiện trong các hoạt động liên quan đến trồng trọt.

Giải thích chi tiết:

gơ

Người nông dân đang gơ dây khoai lang trên luống đất.

  1. d. Sọt bằng tre nứa dùng đựng đất, đựng phân.