gạ

  1. đgt. Nói khéo, tán tỉnh để cầu lợi: gạ tiền gạ đổi nhà.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gạ
Anh ấy gạ bạn mình mua cho một ly cà phê.