gạc

  1. 1 d. 1 (id.). Chỗ cành cây phân thành hai ba cành nhỏ hơn; chạc. 2 Sừng già phân nhánh của hươu, nai.
  2. 2 d. Vải thưa, nhẹ, vô trùng, đặt trên vết thương, dưới bông băng.
  3. 3 đg. (ph.). Gạch bỏ đi. Gạc tên ba người.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gạc
Bác sĩ dùng miếng gạc để thấm vết thương nhỏ trên tay bệnh nhân.