gắng

  1. đg. Đưa sức ra nhiều hơn bình thường để làm. Gắng học tập. Càng kém càng phải gắng. Gắng hết sức.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gắng
Cô ấy gắng nâng chiếc hộp nặng lên kệ.