gừng

Học thuật
Thân thiện
gừng

Cô ấy thái vài lát gừng để cho vào nồi canh.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài cây thuộc họ gừng (Zingiberaceae): Một loại cây thân thảo lâu năm, thân rễ (củ) phát triển dưới mặt đất, mọc thành nhiều nhánh, vị cay nồng mùi thơm đặc trưng.
    • Phần thân rễ (củ) của cây gừng: Được sử dụng rộng rãi như một loại gia vị trong ẩm thực, một vị thuốc trong y học cổ truyền, hoặc để chế biến thức uống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Gừng một loại gia vị không thể thiếu trong nhiều món ăn Việt Nam. (Gừng một loại gia vị không thể thiếu trong nhiều món ăn Việt Nam.)
    • tôi thường dùng gừng tươi giã nát để pha nước uống khi bị cảm lạnh. ( tôi thường dùng gừng tươi giã nát để pha nước uống khi bị cảm lạnh.)
    • Trong vườn nhà tôi trồng một khóm gừng. (Trong vườn nhà tôi trồng một khóm gừng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "gừng già": chỉ phần củ gừng đã phát triển lâu, vỏ dày, nhiều , vị cay mạnh hơn, thường dùng để làm thuốc hoặc nấu ăn lâu.

    • Nên dùng gừng già để kho , món ăn sẽ thơm đậm đà hơn. (Nên dùng gừng già để kho , món ăn sẽ thơm đậm đà hơn.)
  • "gừng tươi": chỉ củ gừng mới thu hoạch, còn nhiều nước, vỏ mỏng, thường dùng để ăn sống, pha chế hoặc nấu các món cần hương vị tươi mát.

    • Nước chấm này cần một chút gừng tươi băm nhỏ. (Nước chấm này cần một chút gừng tươi băm nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Gừng gió (danh từ): Một loài cây khác cùng họ, thân rễ thơm, còn gọi là ngải mặt trời, thường dùng làm thuốc.
  • Củ gừng (danh từ): Cách gọi cụ thể phần thân rễ (củ) của cây gừng, bộ phận chính được sử dụng.
    • Củ gừng này to nhiều nhánh. (Củ gừng này to nhiều nhánh.)
Từ đồng nghĩa
  • Sinh khương (danh từ): Tên gọi trong y học cổ truyền chỉ gừng tươi.
  • Can khương (danh từ): Tên gọi trong y học cổ truyền chỉ gừng khô.
Thành ngữ liên quan
  • "Gừng càng già càng cay": Thành ngữ von, dùng để chỉ người càng nhiều tuổi càng nhiều kinh nghiệm bản lĩnh.
    • Cụ ấy giải quyết việc cũng rất thấu đáo, đúng gừng càng già càng cay. (Cụ ấy giải quyết việc cũng rất thấu đáo, đúng gừng càng già càng cay.)
gừng

Cô ấy thái vài lát gừng để cho vào nồi canh.

  1. d. Loài cây đơn tử diệp, thân ngầm nhiều nhánh, vị cay, dùng làm thuốc hay gia vị.