gắp

  1. dt 1. Cặp bằng thanh tre chẻ đôi để kẹp thịt hay đem nướng: Nướng thế nào cháy cả cái gắp 2. Lượng thịt hay kẹp lại nướng: Ba đồng một gắp, lẽ nào chẳng mua (cd).
  2. đgt Dùng đũa lấy thức ăn: Liệu cơm mắm (tng).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gắp
Bà dùng đũa để gắp miếng đậu phụ từ bát canh.