gởi
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ (đph):
- Gửi, chuyển một vật gì đó cho ai hoặc đến nơi nào đó: Hành động trao một đồ vật, thông tin, hoặc con người cho một người khác hoặc một địa điểm khác, thường thông qua một dịch vụ trung gian.
- Gửi gắm, ký thác: Hành động trao phó, nhờ cậy người khác giữ hộ hoặc chăm sóc một thứ gì đó quan trọng.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Tôi định gởi bưu thiếp về cho gia đình. (Tôi định gửi bưu thiếp về cho gia đình.)
- Anh ấy gởi tiền tiết kiệm vào ngân hàng. (Anh ấy gửi tiền tiết kiệm vào ngân hàng.)
- Cha mẹ gởi con cho ông bà chăm sóc trong tuần. (Cha mẹ gửi con cho ông bà chăm sóc trong tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "gởi gắm": thể hiện sự tin tưởng, trao phó một cách trang trọng hoặc đầy tình cảm.
- Cô ấy gởi gắm đứa con nhỏ cho người bạn thân nhất. (Cô ấy gửi gắm đứa con nhỏ cho người bạn thân nhất.)
- "gởi lời": chuyển lời nói, lời nhắn nhủ đến ai đó.
- Nhớ gởi lời hỏi thăm sức khỏe của bác giúp tôi. (Nhớ gửi lời hỏi thăm sức khỏe của bác giúp tôi.)
Biến thể và từ gần giống
- Gửi: Từ phổ thông, đồng nghĩa và có cách dùng tương tự với "gởi". "Gởi" thường được coi là biến thể phương ngữ của "gửi".
- Gửi thư, gửi hàng, gửi xe.
- Ký gửi: Gửi với mục đích nhờ bán hộ hoặc lưu giữ có tính chất thương mại.
- Cửa hàng nhận ký gửi đồ cổ.
- Gửi rể: (Danh từ) Chỉ người con rể sống trong nhà vợ.
Từ đồng nghĩa
- Chuyển: Chuyển đi, vận chuyển (nhấn mạnh đến quá trình di chuyển).
- Trao: Đưa trực tiếp cho ai (thường không qua trung gian).
- Ủy thác: Giao phó, nhờ cậy một cách trang trọng (thường dùng trong công việc hoặc pháp lý).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Gởi đi: Hành động chuyển một thứ gì đó ra khỏi nơi xuất phát.
- Chiếc xe đã được gởi đi từ sáng sớm.
- Gởi lại: Gửi trả về hoặc gửi một lần nữa.
- Tài liệu bị thiếu, anh phải gởi lại cho họ.
- Gởi đến: Nhấn mạnh điểm đến của vật được gửi.
- Món quà được gởi đến tận nhà cô ấy.
Thành ngữ liên quan
- Gởi thân, gởi phận: (Văn chương) Chỉ việc nương nhờ, sống phụ thuộc vào người khác, thường mang sắc thái cam chịu, bất đắc dĩ.
- Thân phận làm con gái, phải gởi thân nơi đất khách.
- Gởi trứng cho ác: Giao phó thứ quý giá hoặc điều quan trọng cho kẻ xấu, dẫn đến hậu quả mất mát. Tương đương với "Gửi trứng cho ác".
- Tin nó là gởi trứng cho ác, chắc chắn sẽ hỏng việc.
- đgt (đph) Như Gửi: Gửi đơn xin ân xá.