cởi

  1. đgt. (cn. cổi) 1. Gỡ ra: Cởi trói; Cởi nút 2. Bỏ quần áo đang mặc ra: Yêu nhau cởi áo cho nhau 3. Mở ra: Được lời như cởi tấm lòng (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

cởi
Một cậu bé cởi chiếc áo khoác khi vào trong nhà.