cởi

Học thuật
Thân thiện
cởi

Một cậu bé cởi chiếc áo khoác khi vào trong nhà.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Gỡ ra, tháo ra, làm cho một vật đang buộc, đính, hoặc che phủ không cònvị trí nữa: Hành động làm cho một thứ đang bị trói buộc, cài khuy, hoặc đang mặc trên người được tách rời.
    • Bỏ quần áo đang mặc ra: Hành động tháo bỏ trang phục đang mặc trên cơ thể.
    • Mở ra, giải tỏa (mang nghĩa bóng): Làm cho một trạng thái tinh thần (như lo lắng, bức bối) được thư thái, nhẹ nhõm hơn.
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghĩa gỡ ra, tháo ra):

    • Anh ấy nhẹ nhàng cởi trói cho con chim bị mắc lưới. (Anh ấy nhẹ nhàng tháo dây trói cho con chim bị mắc lưới.)
    • ấy cởi chiếc trên tóc xuống. ( ấy tháo chiếc trên tóc xuống.)
  • Động từ (Nghĩa bỏ quần áo):

    • Trời nóng quá, tôi muốn cởi áo khoác. (Trời nóng quá, tôi muốn bỏ áo khoác ra.)
    • "Yêu nhau cởi áo cho nhau" một câu ca dao. ("Yêu nhau cởi áo cho nhau" một câu ca dao.)
  • Động từ (Nghĩa mở ra, giải tỏa):

    • Lời an ủi của bạn làm tôi cởi mở lòng hơn. (Lời an ủi của bạn làm tôi mở lòng hơn.)
    • Được nghe giải thích, tâm trạng anh ấy như cởi được tảng đá trong lòng. (Được nghe giải thích, tâm trạng anh ấy như tháo được tảng đá trong lòng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cởi mở" (tính từ): thẳng thắn, dễ chia sẻ, không giấu giếm.

    • ấy người rất cởi mở trong chuyện trò. ( ấy người rất dễ chia sẻ trong chuyện trò.)
  • "Được lời như cởi tấm lòng" (thành ngữ): Được nghe một lời nói phải, hợp ý thì tâm trạng thấy nhẹ nhõm, vui vẻ.

    • Nghe giáo động viên, em học sinh cảm thấy được lời như cởi tấm lòng. (Nghe giáo động viên, em học sinh cảm thấy tâm trạng nhẹ nhõm hẳn.)
Biến thể từ gần giống
  • Cởi bỏ (động từ): tháo ra vứt bỏ đi, thường dùng với nghĩa trừu tượng.

    • Anh ấy quyết tâm cởi bỏ những định kiến . (Anh ấy quyết tâm vứt bỏ những định kiến .)
  • Cởi trói (động từ): tháo dây trói; (nghĩa bóng) giải phóng khỏi sự ràng buộc, kìm hãm.

    • Chính sách mới như cởi trói cho các doanh nghiệp tư nhân. (Chính sách mới như giải phóng cho các doanh nghiệp tư nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Tháo: gỡ ra, lấy ra khỏi vị trí đang lắp, buộc ( dụ: tháo giày, tháo đồng hồ).
  • Bỏ ra: lấy ra, không dùng đến nữa ( dụ: bỏ áo mưa ra).
  • Gỡ: làm cho thoát khỏi sự mắc, vướng ( dụ: gỡ tóc, gỡ nút thắt).
Từ trái nghĩa
  • Mặc: cho quần áo vào người.
  • Buộc: dùng dây thừng, dây vải để cố định.
  • Cài: gài lại, đính lại cho chặt ( dụ: cài khuy áo).
Thành ngữ liên quan
  • Cởi áo cho nhau: (nghĩa đen) bỏ áo của mình cho người khác; (nghĩa bóng) thể hiện sự sẻ chia, đùm bọc, hy sinh nhau.
    • Tình làng nghĩa xóm thể hiện qua câu chuyện cởi áo cho nhau trong lúc hoạn nạn. (Tình làng nghĩa xóm thể hiện qua câu chuyện sẻ chia trong lúc hoạn nạn.)
cởi

Một cậu bé cởi chiếc áo khoác khi vào trong nhà.

  1. đgt. (cn. cổi) 1. Gỡ ra: Cởi trói; Cởi nút 2. Bỏ quần áo đang mặc ra: Yêu nhau cởi áo cho nhau 3. Mở ra: Được lời như cởi tấm lòng (K).