gallop

/'gæləp/
danh từ
  1. nước phi (ngựa)

Idioms

  • at full gallop
    phi nước đại
  • at the snail's gallop
    đi chậm như sên
nội động từ
  1. phi nước đại (ngựa)
ngoại động từ
  1. thúc (ngựa) phi nước đại
  2. ((thường) + through, over) nói nhanh; đọc nhanh
    • to gallop through one's speech
      nói thật nhanh cho hết bài diễn thuyết
  3. chạy nhanh, tiến triển nhanh
    • galloping consumption
      lao phổi tiến triển nhanh, lao tẩu mã

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "gallop"

Từ có nhắc đến "gallop"

gallop
The horse begins to gallop across the open field.