galore
/gə'lɔ:/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- Nhiều, dồi dào, phong phú: Dùng để mô tả một số lượng rất lớn, một sự phong phú về một thứ gì đó. Từ này thường đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa.
- Có khắp nơi, tràn ngập: Chỉ sự hiện diện với số lượng lớn đến mức có thể thấy ở khắp nơi.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- After the festival, there were food stalls and music galore. (Sau lễ hội, có rất nhiều quầy thức ăn và âm nhạc.)
- The garden in spring has flowers galore. (Khu vườn vào mùa xuân có hoa dồi dào.)
- It was a great party with laughter and fun galore. (Đó là một bữa tiệc tuyệt vời với tiếng cười và niềm vui tràn ngập.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "galore" luôn đứng sau danh từ mà nó bổ nghĩa. Đây là một đặc điểm ngữ pháp quan trọng và khác biệt so với hầu hết các tính từ tiếng Anh khác (thường đứng trước danh từ).
- The bookstore has books galore. (ĐÚNG)
- The bookstore has galore books. (SAI)
Biến thể và từ gần giống
- Abundant (adj): dồi dào, phong phú. (Tính từ này đứng trước danh từ: - nguồn lực dồi dào).
- Plentiful (adj): nhiều, phong phú. (Tương tự, đứng trước danh từ: - nguồn cung cấp phong phú).
- In abundance (cụm từ): với số lượng lớn, dồi dào. (Có thể dùng thay thế cho "galore" nhưng cấu trúc khác: ).
Từ đồng nghĩa
- aplenty: nhiều, dồi dào (cũng thường đứng sau danh từ).
- in great numbers: với số lượng lớn.
- aplenty: (từ cổ hơn) nhiều, đầy đủ.
Thành ngữ liên quan
- ... galore: Đây chính là cấu trúc thành ngữ cố định của từ. Nó tạo thành một cụm mang tính nhấn mạnh về số lượng.
- The market offered opportunities galore for young entrepreneurs. (Thị trường mang lại cơ hội vô vàn cho các doanh nhân trẻ.)
phó từ
- rất nhiều, dồi dào
- a meat with meat and beer galorebữa cơm có rất nhiều thịt và rượu bia
danh từ
- sự phong phú, sự dồi dào