glory

/'glɔ:ri/
Học thuật
Thân thiện
glory

The artist painted a golden glory around the saint's head.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, vẻ vang: Chỉ sự tôn trọng, ngưỡng mộ danh tiếng lớn lao đạt được nhờ thành tựu xuất sắc, lòng dũng cảm hoặc đạo đức cao cả.
    • Vẻ huy hoàng, rực rỡ, lộng lẫy: Chỉ vẻ đẹp lộng lẫy, ánh sáng rực rỡ hoặc sự tráng lệ.
    • Hạnh phúcthiên đường, cảnh tiên: Trong tôn giáo, chỉ trạng thái hạnh phúc vĩnh cửu vinh quang tối thượng ở thiên đường.
    • Vầng hào quang: Hình ảnh ánh sáng tỏa ra xung quanh đầu các vị thánh trong nghệ thuật tôn giáo.
    • Thời kỳ hưng thịnh, vinh hiển: Giai đoạn đạt đến đỉnh cao của thành công sự rực rỡ.
  2. Nội động từ:

    • Tự hào, hãnh diện: Cảm thấy hoặc thể hiện niềm tự hào mãnh liệt, niềm vui sướng về điều đó.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • The soldiers fought for the glory of their nation. (Những người lính chiến đấu vinh quang của tổ quốc.)
    • We stood in awe of the glory of the sunset over the mountains. (Chúng tôi đứng kinh ngạc trước vẻ huy hoàng của hoàng hôn trên những ngọn núi.)
    • The painting depicted the saint with a golden glory around his head. (Bức tranh mô tả vị thánh với một vầng hào quang vàng quanh đầu.)
    • The empire was at the height of its glory. (Đế chế đangđỉnh cao vinh quang của .)
  • Nội động từ:

    • She glories in her children's achievements. ( ấy tự hào về những thành tựu của các con mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in one's glory": Ở trong thời kỳ vinh hiển nhất, hoặc cảm thấy cực kỳ hạnh phúc thỏa mãn.

    • Surrounded by books in the library, she was in her glory. (Được bao quanh bởi sách trong thư viện, ấy cảm thấycùng hạnh phúc.)
  • "To go to glory": (Cách nói đùa) Chết, lên thiên đường.

    • The old pirate finally went to glory. (Tên cướp biển già cuối cùng cũng đã về chầu trời.)
  • "To send to glory": (Cách nói đùa) Giết chết ai đó.

    • In the movie, the hero sent the villain to glory. (Trong phim, người anh hùng đã cho kẻ phản diện về nơi tiên cảnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Glorious (adj): Vinh quang, huy hoàng, rực rỡ.

    • They celebrated a glorious victory. (Họ ăn mừng một chiến thắng vinh quang.)
  • Glorify (v): Tôn vinh, làm cho vinh quang; thường chỉ việc ca ngợi hoặc miêu tả một cách lý tưởng hóa.

    • The poem glorifies the beauty of nature. (Bài thơ tôn vinh vẻ đẹp của thiên nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa vinh quang): Honor (vinh dự), fame (danh tiếng), prestige (uy tín).
  • Danh từ (nghĩa rực rỡ): Splendor (vẻ tráng lệ), magnificence (sự tráng lệ), brilliance (sự rực rỡ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Glory in: (Cụm động từ tương đương với nội động từ) Tự hào, khoái chí về điều .
    • He glories in his reputation as a tough negotiator. (Anh ta tự hào về danh tiếng một nhà đàm phán cứng rắn.)
Thành ngữ liên quan
  • "Glory be!": (Thán từ, thông tục) Thể hiện sự ngạc nhiên, vui mừng hoặc biết ơn. Tương đương "Trời ơi!", "Tuyệt quá!".

    • Glory be! We finally finished the project. (Trời ơi! Cuối cùng chúng ta cũng hoàn thành dự án.)
  • "Reflected glory": Vinh quang phản chiếu; danh tiếng hoặc sự ngưỡng mộ người này được nhờ liên hệ với người thành công khác.

    • He basked in the reflected glory of his famous brother. (Anh ta tận hưởng vinh quang phản chiếu từ người anh trai nổi tiếng.)
glory

The artist painted a golden glory around the saint's head.

danh từ
  1. danh tiếng, thanh danh; sự vinh quang, sự vẻ vang, vinh dự
  2. vẻ huy hoàng, vẻ rực rỡ, vẻ lộng lẫy
  3. hạnh phúcthiên đường, cảnh tiên
    • to go to glory
      (đùa cợt) lên thiên đường, về chầu trời, về nơi tiên cảnh
    • to send to glory
      (đùa cợt) cho lên thiên đường, cho về chầu trời, cho về nơi tiên cảnh
  4. vầng hào quang (quanh đầu các thánh)
  5. thời kỳ hưng thịnh, thời kỳ vinh hiển
    • to be in one's glory
      trong thời kỳ vinh hiển

Idioms

  • glory!; glory! be!
    (thông tục) khoái quá
nội động từ
  1. tự hào, hãnh diện
    • to glory in soemething
      lấy làm hãnh diện về cái , tự hào về cái