garland

/'gɑ:lənd/
danh từ
  1. vòng hoa
  2. sự chiếu thẳng; sự giật giải đầu; giải thưởng
    • to win (carry away) the garland
      đắc thắng
  3. (từ cổ,nghĩa cổ) hợp tuyển (thơ, văn)
ngoại động từ
  1. trang trí bằng vòng hoa; đội vòng hoa
  2. dùng làm vòng hoa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "garland"

garland
A child weaves a garland of daisies in the garden.