garnish

/'gɑ:niʃ/
danh từ
  1. (như) garnishing
  2. (nghĩa bóng) nét hoa mỹ (văn)
ngoại động từ
  1. bày biện hoa (lên món ăn)
    • to garnish a fish dish with slices of lemon
      bày biện những lát chanh lên đĩa
  2. trang hoàng, tô điểm
  3. (pháp ) gọi đến hầu toà

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "garnish"

garnish
The chef adds a fresh parsley garnish to the finished plate.