trim

/trim/
danh từ
  1. sự ngăn nắp, sự gọn gàng
    • everything is in perfect trim
      mọi thứ đều đâu vào đấy, mọi thứ đều ngắn nắp gọn gàng
  2. trạng thái sẵn sàng
    • to be in fighting trim
      sẵn sàng chiến đấu
  3. y phục, cách ăn mặc
    • in travelling trim
      ăn mặc theo lối đi du lịch
  4. (hàng hải) sự xoay (buồm) theo đúng hướng gió

Idioms

  • to be in [good] trim
    (thể dục,thể thao) sung sức
  • to be out of trim
    (thể dục,thể thao) không sung sức, không sẵn sàng
tính từ
  1. ngăn nắp, gọn gàng, chỉnh tề
    • a trim room
      căn phòng ngăn nắp
    • a trim girl
      gái ăn mặc gọn gàng
ngoại động từ
  1. sắp xếp, thu dọn, sắp đặt cho ngăn nắp thứ tự
  2. sửa, gạt (bấc đèn); cời (tro để khêu ngọn lửa); cắt, hớt, tỉa (tóc, râu); xén, tỉa (cành lá...); bào, đẽo (gỗ)...
  3. tô điểm, trang sức, trang điểm
    • to trim a dress with lace
      điểm thêm dải đăng ten vào cái áo
  4. (hàng hải) cân bằng trọng tải (của tàu); xoay (buồm) theo hướng gió
  5. (thông tục) mắng mỏ, sửa cho một trận
nội động từ
  1. lựa chiều, nước đôi không đứng hẳn về phía bên nào; tìm cách chiếu lòng cả đôi bên

Idioms

  • to trim away (off)
    cắt, xén, tỉa, gọt bớt (những phần thừa...)
  • to trim up
    sửa sang quần áo cho gọn gàng; ăn mặc gọn gàng diêm dúa

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "trim"

trim
The gardener uses shears to trim the hedge.