garrulous

/'gæruləs/
tính từ
  1. nói nhiều, ba hoa, lắm mồm (người)
  2. róc rách (suối); ríu rít (chim)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ chứa "garrulous"

Từ có nhắc đến "garrulous"

garrulous
The garrulous neighbor chatted over the garden fence.