talkative

/'tɔ:kətiv/
Học thuật
Thân thiện
talkative

The talkative child told a long story to her friends.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thích nói, hay nói: Chỉ một người xu hướng nói nhiều, dễ dàng thường xuyên trò chuyện.
    • Lắm điều, ba hoa: Có thể mang nghĩa tiêu cực, chỉ việc nói nhiều một cách không cần thiết hoặc thiếu suy nghĩ.
    • Bép xép: (Thông tục) Nói nhiều về những chuyện nhỏ nhặt, vụn vặt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • She is very talkative and can make friends easily. ( ấy rất hay nói có thể kết bạn dễ dàng.)
    • The talkative child told us everything about his school day. (Đứa trẻ thích nói đã kể cho chúng tôi mọi thứ về ngày học của .)
    • He became more talkative after a few drinks. (Anh ấy trở nên ba hoa hơn sau vài ly rượu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To be in a talkative mood": Đang tâm trạng thích trò chuyện.
    • She was in a talkative mood and shared many stories. ( ấy đang tâm trạng thích trò chuyện đã chia sẻ nhiều câu chuyện.)
Biến thể từ gần giống
  • Talkativeness (danh từ): Tính hay nói, tính ba hoa.
    • Her talkativeness sometimes annoys her colleagues. (Tính hay nói của ấy đôi khi làm phiền đồng nghiệp.)
Từ đồng nghĩa
  • Chatty: Thích tán gẫu, dễ chuyện trò.
  • Garrulous: Nói nhiều, đặc biệt về những điều tầm thường.
  • Loquacious: (Văn chương) tài ăn nói, hay nói.
Từ trái nghĩa
  • Taciturn: Trầm lặng, ít nói.
  • Reticent: Dè dặt, kín đáo trong lời nói.
  • Quiet: Im lặng, yên lặng.
talkative

The talkative child told a long story to her friends.

tính từ
  1. thích nói, hay nói; lắm điều, ba hoa; bép xép