gaucho

Học thuật
Thân thiện
gaucho

Le gaucho surveille son troupeau de bétail dans la vaste plaine de la pampa.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Người chăn súc vật (ở Nam Mỹ): "Gaucho" là từ chỉ một người chăn gia súc, đặc biệtchăn , sống trên các đồng cỏ (pampas) ở Nam Mỹ, chủ yếu ở Argentina, Uruguay miền nam Brazil. Họnhững kỵ tài ba một biểu tượng văn hóa quan trọng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Le gaucho surveille son troupeau de chevaux. (Người gaucho đang canh giữ đàn ngựa của mình.)
    • La culture du gaucho est très riche en traditions. (Văn hóa của người gaucho rất giàu truyền thống.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être habillé en gaucho": ăn mặc như một người gaucho.
    • Pour la fête, il était habillé en gaucho avec un poncho et un chapeau. (Để dự lễ hội, anh ấy đã ăn mặc như một gaucho với áo choàng poncho một chiếc .)
  • "L'esprit gaucho": tinh thần gaucho, chỉ sự tự do, độc lập gắn bó với thiên nhiên.
    • Ce voyage à cheval dans la pampa m'a fait comprendre l'esprit gaucho. (Chuyến đi ngựa trên đồng cỏ pampa này đã giúp tôi hiểu tinh thần gaucho.)
Biến thể từ gần giống
  • Gaucha (n.f): Dạng thức nữ giới của "gaucho", chỉ một nữ chăn gia súc.
    • Elle est une gaucha expérimentée. ( ấymột nữ chăn gia súc giàu kinh nghiệm.)
  • Gauchisme (n.m): Một phong trào chính trị cánh tả (không liên quan trực tiếp đến nghĩa gốc).
  • Pampeen/ne (adj): Thuộc về đồng cỏ pampa, có thể dùng để mô tả môi trường sống của gaucho.
Từ đồng nghĩa
  • Cow-boy (n.m): Cao bồi (từ mượn tiếng Anh, chỉ người chăn Bắc Mỹ, có nghĩa tương đương nhưng trong bối cảnh khác).
  • Vacher (n.m): Người chăn (từ chung chung, không mang sắc thái văn hóa đặc trưng của Nam Mỹ như "gaucho").
Thành ngữ liên quan
  • "Avoir le cœur d'un gaucho": trái tim của một gaucho, ý chỉ sự can đảm, kiên cường phóng khoáng.
    • Malgré les difficultés, il avance avec le cœur d'un gaucho. (Bất chấp những khó khăn, anh ấy tiến bước với trái tim của một gaucho.)
gaucho

Le gaucho surveille son troupeau de bétail dans la vaste plaine de la pampa.

danh từ giống đực
  1. người chăn súc vật (ở Nam mỹ)