guiche

danh từ giống cái
  1. (số nhiều) món tóc quăn (ở trán, ở mang tai)
  2. (tôn giáo) dây buộc (áo thầy tu)
  3. (khảo cổ) dây đeo mộc, dây đeo khiển

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "guiche"

guiche
Une femme a une guiche élégante qui encadre son visage.