gesture

/'dʤestʃə/
danh từ
  1. điệu bộ, cử chỉ, động tác
  2. hành động dễ gợi sự đáp lại; hành động để tỏ thiện ý
    • his speech is a gesture of friendship
      lời nói của anh ta một biểu hiện của tình hữu nghị
động từ
  1. làm điệu bộ, diễn tả bằng điệu bộ, khoa tay múa chân

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

gesture
She gave a friendly gesture by waving from across the street.