motion

/'mouʃn/
danh từ
  1. sự vận động, sự chuyển đông, sự di động
    • motion to and from
      sự chuyển động qua lại
  2. cử động, cử chỉ, dáng đi
    • a very graceful motion
      dáng đi rất duyên dáng
  3. bản kiến nghị; sự đề nghị
    • to table a motion
      đưa ra một đề nghị
    • on the motion of
      theo đề nghị của
  4. (y học) sự đi ngoài, sự đi ỉa
  5. máy móc
động từ
  1. ra hiệu, ra ý
    • to motion someone to go out
      ra hiệu cho ai đi ra

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "motion"

motion
The film projector creates the illusion of motion.