getter

/'getə/
danh từ
  1. người mua được, người kiếm được, người lấy được, người được
  2. (ngành mỏ) thợ mỏ, thợ gương
  3. ngựa (đực) giống
  4. (vật ); (raddiô) chất thu khí

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "getter"

getter
A miner uses a getter to remove gas from the vacuum tube.