gutter

/'gʌtə/
danh từ
  1. máng nước, ống máng, máng xối (dưới mái nhà)
  2. rânh nước (xung quanh nhà, hai bên đường phố...)
  3. (nghĩa bóng) nơi bùn lầy nước đọng; cặn bã (xã hội)
    • the language of the gutter
      giọng du côn đểu cáng
    • the manners of the gutter
      tác phong du côn
    • to take the child out of the gutter; to raise the child from the gutter
      đưa đứa bé ra khỏi chốn bùn lầy nước đọng
ngoại động từ
  1. bắc máng nước
  2. đào rãnh
nội động từ
  1. chảy thành rãnh
  2. chảy (nến)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ có nhắc đến "gutter"

gutter
A child drops a leaf into the gutter to watch it float away.