ghẻ

  1. 1 dt Bệnh ngoài da do sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa: Nghĩ rằng ngứa ghẻ, hờn ghen, xấu chàng ai khen chị mình (K); nghén thì đẻ, ghẻ đâu lây (tng).
  2. 2 dt Sợi bẩn trong : Gỡ ghẻ trong .
  3. 3 tt Nói quan hệ giữa một người với người đàn ông hay người phụ nữ hiện thay cha hay mẹ người ấy đã mất hoặc đã li hôn: Bố ghẻ; Mẹ ghẻ.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "ghẻ"

ghẻ
Một đứa trẻ bị ghẻ ngứa trên cánh tay.