ghẻ

Học thuật
Thân thiện
ghẻ

Một đứa trẻ bị ghẻ ngứa trên cánh tay.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Bệnh ngoài da: Một bệnh da liễu do ký sinh trùng tên "cái ghẻ" gây ra, đặc trưng bởi các nốt mụn nhỏ gây ngứa dữ dội.
    • Sợi bẩn: Chỉ những sợi , sợi chỉ bị bẩn, xấu, lẫn trong cuộn tốt.
  2. Tính từ:

    • Thuộc về quan hệ gia đình không cùng huyết thống: Dùng để chỉ mối quan hệ giữa một người với người cha hoặc người mẹ kế (người kết hôn với cha/mẹ ruột của mình sau khi cha/mẹ ruột đã mất hoặc ly hôn).
dụ sử dụng
  • Danh từ (bệnh):

    • Trẻ emkhu vực thiếu nước sạch dễ mắc bệnh ghẻ.
    • Cái ghẻ đào hang dưới da gây ra cảm giác ngứa ngáy khó chịu.
  • Danh từ (sợi bẩn):

    • Người thợ dệt cẩn thận gỡ từng sợi ghẻ ra khỏi tấm vải.
  • Tính từ:

    • Câu chuyện cổ tích thường mô tả mẹ ghẻ người độc ác với con chồng.
    • Tuy bố ghẻ nhưng ông ấy yêu thương các con như con đẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ghẻ lở": Thường dùng để tả tình trạng bệnh ngoài da nặng, mụn mủ lở loét.

    • Vết thương không được giữ vệ sinh đã trở nên ghẻ lở.
  • "Ghẻ ruồi": Chỉ những vết nhỏ, đen trên da, trông giống như ruồi đậu (cách nói dân gian).

    • Mặt đứa bé lấm tấm những nốt ghẻ ruồi.
Biến thể từ liên quan
  • Cái ghẻ (danh từ): Tên gọi của loài ký sinh trùng gây bệnh ghẻ ().
  • Ghẻ ngứa (danh từ): Cách gọi khác của bệnh ghẻ, nhấn mạnh triệu chứng ngứa.
  • Ghẻ phỏng (danh từ): Một dạng bệnh ghẻ nặng hơn, mụn nước.
  • Ghẻ nước (danh từ): Chỉ bệnh ghẻgiai đoạn mụn nước.
Từ đồng nghĩa
  • Bệnh ghẻ (danh từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa bệnh.
  • Cha kế/Mẹ kế (danh từ): Từ đồng nghĩa cho "bố ghẻ", "mẹ ghẻ" trong quan hệ gia đình.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • " ghẻ đâu lây": Thành ngữ ý nói không cơ sở, không nguyên nhân thì không thể xảy ra chuyện ( dụ: không bệnh thì không thể lây).
  • "Ghẻ lạnh": Thái độ thờ ơ, xa cách, không quan tâm đến nhau.
    • Sau cuộc cãi vã, họ đối xử ghẻ lạnh với nhau.
  • "Con ghẻ": Chỉ đứa trẻ con riêng của vợ hoặc chồng trong một gia đình bố/mẹ kế.
    • cảm thấy mình như một đứa con ghẻ trong chính ngôi nhà của mình.
ghẻ

Một đứa trẻ bị ghẻ ngứa trên cánh tay.

  1. 1 dt Bệnh ngoài da do sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa: Nghĩ rằng ngứa ghẻ, hờn ghen, xấu chàng ai khen chị mình (K); nghén thì đẻ, ghẻ đâu lây (tng).
  2. 2 dt Sợi bẩn trong : Gỡ ghẻ trong .
  3. 3 tt Nói quan hệ giữa một người với người đàn ông hay người phụ nữ hiện thay cha hay mẹ người ấy đã mất hoặc đã li hôn: Bố ghẻ; Mẹ ghẻ.