ghẻ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Danh từ:
- Bệnh ngoài da: Một bệnh da liễu do ký sinh trùng có tên là "cái ghẻ" gây ra, đặc trưng bởi các nốt mụn nhỏ và gây ngứa dữ dội.
- Sợi bẩn: Chỉ những sợi tơ, sợi chỉ bị bẩn, xấu, lẫn trong cuộn tơ tốt.
Tính từ:
- Thuộc về quan hệ gia đình không cùng huyết thống: Dùng để chỉ mối quan hệ giữa một người với người cha hoặc người mẹ kế (người kết hôn với cha/mẹ ruột của mình sau khi cha/mẹ ruột đã mất hoặc ly hôn).
Ví dụ sử dụng
Danh từ (bệnh):
- Trẻ em ở khu vực thiếu nước sạch dễ mắc bệnh ghẻ.
- Cái ghẻ đào hang dưới da gây ra cảm giác ngứa ngáy khó chịu.
Danh từ (sợi bẩn):
- Người thợ dệt cẩn thận gỡ từng sợi ghẻ ra khỏi tấm vải.
Tính từ:
- Câu chuyện cổ tích thường mô tả mẹ ghẻ là người độc ác với con chồng.
- Tuy là bố ghẻ nhưng ông ấy yêu thương các con như con đẻ.
Các cách sử dụng nâng cao
"Ghẻ lở": Thường dùng để tả tình trạng bệnh ngoài da nặng, có mụn mủ và lở loét.
- Vết thương không được giữ vệ sinh đã trở nên ghẻ lở.
"Ghẻ ruồi": Chỉ những vết nhỏ, đen trên da, trông giống như có ruồi đậu (cách nói dân gian).
- Mặt đứa bé lấm tấm những nốt ghẻ ruồi.
Biến thể và từ liên quan
- Cái ghẻ (danh từ): Tên gọi của loài ký sinh trùng gây bệnh ghẻ ().
- Ghẻ ngứa (danh từ): Cách gọi khác của bệnh ghẻ, nhấn mạnh triệu chứng ngứa.
- Ghẻ phỏng (danh từ): Một dạng bệnh ghẻ nặng hơn, có mụn nước.
- Ghẻ nước (danh từ): Chỉ bệnh ghẻ ở giai đoạn có mụn nước.
Từ đồng nghĩa
- Bệnh ghẻ (danh từ): Từ đồng nghĩa trực tiếp cho nghĩa bệnh.
- Cha kế/Mẹ kế (danh từ): Từ đồng nghĩa cho "bố ghẻ", "mẹ ghẻ" trong quan hệ gia đình.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Có ghẻ đâu mà lây": Thành ngữ ý nói không có cơ sở, không có nguyên nhân thì không thể xảy ra chuyện (ví dụ: không có bệnh thì không thể lây).
- "Ghẻ lạnh": Thái độ thờ ơ, xa cách, không quan tâm đến nhau.
- Sau cuộc cãi vã, họ đối xử ghẻ lạnh với nhau.
- "Con ghẻ": Chỉ đứa trẻ là con riêng của vợ hoặc chồng trong một gia đình có bố/mẹ kế.
- Nó cảm thấy mình như một đứa con ghẻ trong chính ngôi nhà của mình.
- 1 dt Bệnh ngoài da do kí sinh trùng gọi là cái ghẻ gây ra, khiến cho nổi lên những mụn, rất ngứa: Nghĩ rằng ngứa ghẻ, hờn ghen, xấu chàng mà có ai khen chị mình (K); Có nghén thì đẻ, có ghẻ đâu mà lây (tng).
- 2 dt Sợi bẩn trong tơ: Gỡ ghẻ trong tơ.
- 3 tt Nói quan hệ giữa một người với người đàn ông hay người phụ nữ hiện thay cha hay mẹ người ấy đã mất hoặc đã li hôn: Bố ghẻ; Mẹ ghẻ.